Công khai năm học 2025-2026

Lượt xem:

Đọc bài viết

UBND XÃ VĨNH TRỤ Biểu mẫu 09
TRƯỜNG THCS NHÂN CHÍNH
TỔNG HỢP BÁO CÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục trường THCS, năm học 2025-2026
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh – Hoàn thành chương trình tiểu học vào học lớp 6 theo đúng hướng dẫn của cấp trên.
– Đủ điều kiện tuyển sinh
– Huy động 100% học sinh ra lớp vào đầu năm học
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện – Thực hiện nghiêm túc chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS
– Thực hiện đúng hướng dẫn thực hiện chương trình các môn học
– Thực hiện dạy học theo các nội dung đã giảm tải
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh – Thực hiện tốt thông tin hai chiều: Thông qua trao đổi trực tiếp, sổ liên lạc điện tử hoặc điện thoại giữa nhà trường, giáo viên chủ nhiệm với phụ huynh học sinh
– Họp phụ huynh học sinh 3 lần/năm
– Học sinh tích cực, chuyên cần chủ động trong học tập.
– Học sinh thực hiện tốt các nhiệm vụ của học sinh theo Điều lệ trường THCS và các nội quy của nhà trường
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS ở cơ sở giáo dục – Học sinh tham gia hoạt động đội TNTP HCM, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội
– Sinh hoạt đầu tuàn dưới cờ theo từng chủ điểm
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – Đức dục: Hạnh kiểm khá, tốt: 90% trở lên; hạnh kiểm TB dưới 1%; không có học sinh có hạnh kiểm yếu
– Trí dục: Học lực giỏi: 10% trở lên; Học lực khá 35% trở lên; Học lực yếu dưới 4%; Học lực kém dưới 0,5%; còn lại là học lực TB
– Sức khỏe tốt
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – 100% học sinh tốt nghiệp lớp 9
– Đủ khả năng để học ở lớp trên, hoặc cấp học trên
 Vĩnh Trụ, ngày 22 tháng 09 năm 2025
NGƯỜI LẬP BIỂU  HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hạnh  Tạ Ngọc Hưng
   

 

 

 

 

UBND XÃ VĨNH TRỤ

Biểu mẫu 10
TRƯỜNG THCS NHÂN CHÍNH
TỔNG HỢP THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2025-2026 (Chương trình hiện hành)
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 584 154 167 143 120
1 Tốt 534 145 149 129 111
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 42 5 17 11 9
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 8 4 1 3
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
II Số học sinh chia theo học lực 584 154 167 143 120
1 Giỏi 115 58 24 19 14
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 216 28 67 61 60
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 250 68 75 61 46
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu 1 0 1
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Kém 2 1 1
(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp 584 154 167 143 120
(tỷ lệ so với tổng số)
a Học sinh XS (giỏi) 70 13 24 19 14
(tỷ lệ so với tổng số)
b Học sinh giỏi (Tiên tiến) 233 45 67 61 60
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Thi lại 3 0 0 3 0
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Lưu ban 3 0 1 2 0
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Chuyển trường đến/đi 4/10 0 1/3 3/2 5
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1 Cấp huyện 50 9 7 18 16
2 Cấp tỉnh/thành phố 4 4
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 120
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 120
1 Giỏi 14
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 60
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 46
(Tỷ lệ so với tổng số)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh nữ/tổng số học sinh 279/584  78/154 66/167 73/143 62/120
IX Số học sinh dân tộc thiểu số

 

UBND XÃ VĨNH TRỤ

TRƯỜNG THCS NHÂN CHÍNH

                                                                                                                                                                       Biểu mẫu 11

TỔNG HỢP BÁO CÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2025-2026

STT Nội dung  Số lượng Bình quân
I Số phòng học                    16
II Loại phòng học                    16
1 Phòng học kiên cố                    16
2 Phòng học bán kiên cố
3 Phòng học tạm
4 Phòng học nhờ
5 Số phòng học bộ môn                      5
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
7 Bình quân lớp/phòng học
8 Bình quân học sinh/lớp                  38
III Số điểm trường                     –
IV Tổng số diện tích đất (m2)               5.157
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)               5.157
VI Tổng diện tích các phòng               1.242
1 Diện tích phòng học (m2)                  864
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)                  306
3 Diện tích thư viện (m2)                    72
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)                     –
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định                      5
1.1 Khối lớp 6                      2
1.2 Khối lớp 7                      1
1.3 Khối lớp 8                      1
1.4 Khối lớp 9                      1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định                    12
2.1 Khối lớp 6                      2
2.2 Khối lớp 7                      3
2.3 Khối lớp 8                      3
2.4 Khối lớp 9                      3
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)  30m2
4
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập                    15
(Đơn vị tính: bộ)
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác                      8
1 Ti vi                      6
2 Cát xét                      4
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể                      2
5 Thiết bị khác…
6 …..
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng    
1 Ti vi                      6
2 Cát xét                      4
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể                      2
5 Thiết bị khác…
.. ……………
Nội dung  Số lượng (m2)
X Nhà bếp                   –
XI Nhà ăn                   –
Nội dung  Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh  Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*                1 1 0,1
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
Nội dung  Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x
XVII Kết nối internet  x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  x
XIX Tường rào xây  x

 

 

UBND XÃ VĨNH TRỤ

   TRƯỜNG THCS NHÂN CHÍNH

                                                                                                                                                                                      Biểu mẫu 12

 

TỔNG HỢP BÁO CÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên trường THCS năm học 2025-2026

 

STT Nội dung  Tổng số  Trình độ đào tạo  Hạng chức danh nghề nghiệp  Chuẩn nghề nghiệp
 TS  ThS  ĐH  CĐ  TC  Dưới TC  Hạng III  Hạng II  Hạng I  Xuất sắc  Khá  Trung bình  Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên       35            1        31          1          1                  
I Giáo viên       29            1        28                      
Trong đó số giáo viên dạy môn:
1 Toán         5        5
2         2        2
3 Hóa         1        1
4 Sinh         2        2
5 Văn         6        1        5
6 Địa         1        1
7 Sử         2        2
8 GDCD         1        1
9 Mỹ thuật         1        1
10 Thể dục         2        2
11 Công nghệ         1        1
12 Nhạc
13 Tin         1        1
14 Anh         3        3
II Cán bộ quản lý         3              3                      
1 Hiệu trưởng         1        1
2 Phó hiệu trưởng         2        2
III Nhân viên         3              1          1          1                  
1 Nhân viên văn thư         1        1
2 Nhân viên kế toán         1        1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế
5 Nhân viên thư viện         1        1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người KT
8 Nhân viên công nghệ thông tin
9